Like và share

Chủ Nhật, 11 tháng 12, 2016

Câu hỏi trắc nghiệm bài Mối quan hệ giữa gen và ARN

CÂU HỎI TRẮC NGHỆM:
Câu 1: Tên đầy đủ của phân tử ARN là:
A. Axit Photphoric
B. Axit Ribonucleic
C. Axit Deoxyribonucleic
D. Nucleotid
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN:
A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X
Câu 3: Đặc điểm khác biệt của phân tử ARN so với phân tử ADN là:
A. Đại phân tử
B. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C. Chỉ có cấu trúc 1 mạch
D. Được tạo từ 4 loại đơn phân
Câu 4: Chức năng của tARN là:
A. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein
B. Truyền thông tin về cấu trúc protein đến riboxom
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 5: Loại ARN nào sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp protein là:
A. ARN thông tin
B. ARN vận chuyển
C. ARN riboxom
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 6: Qúa trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong:
A. Màng tế bào

B. Nhân tế bào
C. Chất tế bào
D. các riboxom
Câu 7: Sự tổng hợp ARN trong nguyên phân, vào giai đoạn nào:
A. Kì đầu
B. Kì giữa
C. Kì sau
D. Kì trung gian
Câu 8: Qúa trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
A. Phân tử protein
B. Riboxom
C. Phân tử ARN mẹ
D. Phân tử ADN
Câu 9: ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?
A. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu
B. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
C. 2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
D. 3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
Câu 10: Các loại ARN đều được tổng hợp dưới sự xúc tác của:
A. hoocmon
B. vitamin
C. enzim
D. muối khoáng

Bài viết liên quan:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét